1
Bạn cần hỗ trợ?
Phân phối xăng dầu Hải Phòng, Bán xăng dầu hải phòng, cấp dầu HP

Kinh doanh phân phối Xăng Dầu

Ngày đăng: 10-03-2018 | Admin

Công ty CP Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu


 

Với bề dày kinh nghiệm cùng hệ thống trang thiết bị hiện đại SEAGULLPETROTRANS luôn đồng hành cùng các khách hàng trong suốt quá trình kinh doanh của mình.

Kinh doanh phân phối xăng dầu toàn quốc       

Quý Khách hàng đến với SEAGULLPETROTRANS sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn như: chiết khấu, quảng cáo tiếp thị, đầu tư… Đặc biệt SEAGULLPETROTRANS cam kết thực hiện việc giám sát đội xe bồn 24/24 nhằm đem đến cho quý khách hàng sự tin tưởng và an tâm trong khâu vận chuyển.

Trong kinh doanh chiết khấu là một trong những vấn đề ảnh hưởng rất lớn đến quá trình kinh doanh của đại lý. Hiểu rõ điều đó SEAGULLPETROTRANS có chính sách chiết khấu hoa hồng linh hoạt, đồng hành và chia sẻ khó khăn với khách hàng trong mọi thời điểm kể cả khi biến động thị trường.

Hơn ai hết SEAGULLPETROTRANS luôn ý thức trách nhiệm về việc làm sao làm thế nào để mang nguồn xăng dầu chất lượng cho người tiêu dùng đồng thời mang lại sự tiện lợi, lợi ích tối đa cho các đại lý thuộc hệ thống phân phối của mình. Toàn bộ Hàng hóa kinh doanh bởi SEAGULLPETROTRANS được lấy từ Tổng kho Nhà nước đảm bảo chất lượng theo TCVN hiện hành.  SEAGULLPETROTRANS tự tin sẽ mang đến sự yên tâm và hài lòng nhất cho khách hàng khi hợp tác với chúng tôi .

Bảng 1 – Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu điêzen

Tên chỉ tiêu Loại Phương pháp thử
Euro 2 Euro 3 Euro 4
1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max. 500/2500 350 50 TCVN 6701 (ASTM D 2622)
TCVN 7760 (ASTM D 5453)
TCVN 3172 (ASTM D 4294)
2. Cetan, min.
- Trị số cetan
- Chỉ số cetan 1)
 
-
46
 
48
48
 
50
50
 
TCVN 7630 (ASTM D 613)
TCVN 3180 (ASTM D 4737)
3. Nhiệt độ cất tại 90 % thể tích thu hồi, 0C, max. 360 360 355 TCVN 2698 (ASTM D 86)
4. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, min. 55 55 55 TCVN 6608 (ASTM D 3828)
TCVN 2693 (ASTM D 93)
5. Độ nhớt động học ở 40 0C, mm2/s 2,0 – 4,5 2,0 – 4,5 2,0 – 4,5 TCVN 3171 (ASTM D 445)
6. Cặn cacbon của 10 % cặn chưng cất, % khối lượng, max. 0,30 0,30 0,30 TCVN 6324 (ASTM D 189)
TCVN 7865 (ASTM D 4530)
7. Điểm đông đặc 2), 0C, max. + 6 + 6 + 6 TCVN 3753 (ASTM D 97)
8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max. 0,01 0,01 0,01 TCVN 2690 (ASTM D 482)
9. Hàm lượng nước, mg/kg, max. 200 200 200 TCVN 3182 (ASTM D 6304)
10. Tạp chất dạng hạt, mg/L, max. 10 10 10 TCVN 2706 (ASTM D 6217)
11. Ăn mòn mảnh đồng ở 500C/3 h, max. Loại 1 Loại 1 Loại 1 TCVN 2694 (ASTM D 130)
12. Khối lượng riêng ở 15 0C, kg/m3 820 – 860 820 – 850 820 – 850 TCVN 6594 (ASTM D 1298)
TCVN 8314 (ASTM D 4052)
13. Độ bôi trơn, mm, max. 460 460 460 TCVN 7758 (ASTM D 6079)
ASTM D 7688
14. Hàm lượng chất thơm đa vòng (PHA), % khối lượng, max. - 11 11 ASTM D 5186
ASTM D 6591
15. Ngoại quan Sạch, trong Sạch, trong, không có nước tự do và tạp chất Sạch, trong, không có nước tự do và tạp chất TCVN 7759 (ASTM D 4176)
1) Có thể áp dụng chỉ số cetan thay cho trị số cetan, nếu không có sẵn động cơ chuẩn để xác định trị số cetan và không sử dụng phụ gia cải thiện cetan.
2) Vào mùa đông, ở các tỉnh, thành phố phía Bắc, các nhà sản xuất, kinh doanh phân phối nhiên liệu phải đảm bảo cung cấp nhiên liệu điêzen có điểm có điểm đông đặc thích hợp sao cho nhiên liệu không gây ảnh hưởng đến sự vận hành của động cơ tại nhiệt độ môi trường.

 
Bảng 2 – Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu Dầu FO

 

TT Tên chỉ tiêu Mức Phương pháp thử
FO No 2B (3,0S) FO No 2B (3,5S) FO No 3 (380)
1 Khối lượng riêng ở 15oC, kg/l, max 0,970 0,991 0,991 TCVN 6594:2007
(ASTM D 1298-05) /IP 160
2 Độ nhớt động học ở 50oC, cSt, max 180 180 380 TCVN 3171:2007
(ASTM D 445-06) /IP 71-1
3 Điểm chớp cháy cốc kín, oC, min 66 66 60 TCVN 2693:2007
(ASTM D 93-06) /IP 34
4 Cặn cacbon Conradson, % khối lượng, max  14 16 18 TCVN 6324:2006
(ASTM D 189-05) /IP 13
5 Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, max   3,0 3,5 3,5 TCVN 3172:2008
(ASTM D 4294-06) /IP 336 /IP 61
6 Hàm lượng tro, % khối lượng, max   0,15 0,15 0,15 TCVN 2690:2007
(ASTM D 482-03) /IP 4
7 Điểm đông đặc, o       TCVN 3753:2007
(ASTM D 97-05a) /IP 15
- Mùa hè, max  + 24 + 24 + 24
- Mùa đông, max  + 15 + 9 + 24
8 Nhiệt trị, cal/g, min 10200 9800 - ASTM D 240 /IP 12
9 Hàm lượng nước, % thể tích, max  1,0 1,0 0,5 TCVN 2692:2007
(ASTM D 95-05e1) /IP 74
10 Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, max  0,15 0,15 - ASTM D 473
/IP 53
11 Hàm lượng kim loại vanadium, ppm, max 95 - - IP 501
12 Hàm lượng kim loại natri, ppm, max  50 - - IP 501
13 Hàm lượng kim loại nhôm và silic, ppm, max  60 - - ASTM D 5184
/IP 377
14 Độ tương thích - Spot Test, max Loại 2 - - ASTM D 4740
15 Độ sạch - Spot Test, max  Loại 2 - - ASTM D 4740
16 Hàm lượng asphanten, % khối lượng, max  5 - - ASTM D 6560
/IP 143
17 Hàm lượng cặn tổng, % khối lượng, max   0,1 - - ASTM D 4870
/IP 375

 

Bảng 3 – Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu Xăng (Không chì)
 

TT Tên chỉ tiêu Xăng không chì Phương pháp thử 
RON 92 RON 95
1 Trị số ốc tan      
  - Theo phương pháp nghiên cứu RON 1), min 92 95 TCVN 2703:2007 (ASTM D2699-06a)
- Theo phương pháp môtơ  MON 2), min 81 84  ASTM D 2700
2 Hàm lượng chì, g/l, max  0,013 TCVN 7143:2006 (ASTM D 3237-02) /TCVN 6704:2008 (ASTM D 5059-03e1) 
3 Thành phần cất phân đoạn   TCVN 2698:2007 (ASTM D 86-05)
  - Điểm sôi đầu, oC  Báo cáo
- 10 % thể tích, oC, max 70
- 50 % thể tích, oC, max 120
- 90 % thể tích, oC, max 190
- Điểm sôi cuối, oC, max 215
- Cặn cuối, % thể tích, max  2,0
4 Ăn mòn mảnh đồng ở 50 oC trong 3 giờ, max Loại 1 TCVN 2694:2007 (ASTM D 130-04e1) 
5 Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 ml, max 5 TCVN 6593:2006 (ASTM D 381-04)
6 Độ ổn định ôxy hóa, phút, min  480 TCVN 6778:2006 (ASTM D 525-05) 
7 Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max 500 TCVN 6701:2007 (ASTM D 2622-05)  /TCVN 7760:2008 (ASTM D 5453-06) /TCVN 3172:2008 (ASTM D 4294-06)  
8 Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 oC, kPa, min-max 43-75 TCVN 7023:2007 (ASTM D 4953:06)  /ASTM D 5191
9 Hàm lượng benzen, % thể tích, max 2,5 TCVN 6703:2006 (ASTM D 3606-04a) /TCVN 3166:2008 (ASTM D 5580-02)
10 Hydrocacbon thơm, % thể tích, max 40 TCVN 7330:2007 (ASTM D 1319-03e1) /TCVN 3166:2008 (ASTM D 5580-02)
11 Olefin, % thể tích, max 38 TCVN 7330:2007 (ASTM D 1319-03e1) /ASTM D 6296 
12 Hàm lượng ôxy, % khối lượng, max 2,7 TCVN 7332:2006 (ASTM D 4815-04)
13 Khối lượng riêng ở 15 oC, kg/m3 Báo cáo TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298-05) /ASTM D 4052    
14 Hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/l, max 5 TCVN 7331:2008 (ASTM D 3831-06)  
15 Ngoại quan Trong, không có tạp chất lơ lửng TCVN 7759:2008 (ASTM D 4176-04e1) 
Ghi chú:
1) RON : Research Octane Number.
2) MON : Motor Octane Number, chỉ áp dụng khi có yêu cầu.

 

 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 4- Chỉ tiêu chất lượng của xăng E5 RON 92
 

 STT  Tên chỉ tiêu
 
 
 Mức
RON
 Phương pháp thử
 
 1 Trị số ốctan theo phương pháp nghiên cứu (RON), min  
90 92  95
TCVN 2703 (ASTM D 2699)
 2  Hàm lượng chì, g/L, max  0,013 TCVN 7143  (ASTM D 3237)
 3  Thành phần cất phân đoạn:    
   
   - Điểm sôi đầu, oC, max 
     - 10% thể tích, oC, max 
     - 50% thể tích, oC, max 
     - 90% thể tích, oC, max 
     - Điểm sôi cuối, oC, max 
     - Cặn cuối, %thể tích, max
 Báo cáo
70
120
190
215
2,0
TCVN 2698 (ASTM D 86)
 4  Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC/3 giờ, max  Loại 1  
TCVN 2694 (ASTM D 130)
 5  Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100ml, max  5  TCVN 6593
(ASTM D 381)
 6  Độ ổn định oxy hóa, phút, min  480  TCVN 6778
(ASTM D 525)
 7  Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max  500 TCVN 6701(ASTM D 2622)
Hoặc
TCVN 7760 (ASTM D 5453) 
Hoặc
TCVN 3172 (ASTM D 4294)
 8  Áp suất hơi (Reid) ở 37,8oC, KPa  43 - 75
 
TCVN 7023 (ASTM D 4953)
ASTM D 5191
 9 Hàm lượng benzen, % thể tích, max  2,5 TCVN 3166 (ASTM D 5580)
 10  Hydrocacbon thơm, % thể tích, max  40  TCVN 7330 (ASTM D1319)
 11  Olefin, % thể tích, max  38  TCVN 7330 (ASTM D 1319)    
 12 Hàm lượng oxy, % khối lượng, max  3,7  TCVN 7332 ASTM D4815)
 13  Khối lượng riêng (ở 15oC), kg/m3 Báo cáo TCVN 6594 (ASTM D 1298)
ASTM D 4052
14 Iso-propyl ancol, % thể tích, max 10,0 TCVN 7332 (ASTM D 4815)
 15  Iso-butyl ancol, % thể tích, max  10,0
 16  Tert-butyl ancol, % thể tích, max  7,0
17 Ete (nguyên tử C ≥ 5) 2), % thể tích, max 15,0
Riêng MTBE, % thể tích, max 10,0
18 Hàm lượng keton % thể tích Kph (3) TCVN 7332 (ASTM D 4815)
19 Hàm lượng Metanol % thể tích Kph (3) TCVN 7332 (ASTM D 4815)
20 Hàm lượng Este % thể tích Kph (3) TCVN 7332 (ASTM D 4815)
21 Hàm lượng etanol, % thể tích 4-5 TCVN 7332 (ASTM D 4815)
22 Hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/l max                                               5 TCVN 7331 (ASTM D 3831)
23 Ngoại quan Trong suốt không phân lớp không tạp chất TCVN 7759 (ASTM D 4176)
CHÚ THÍCH:
1) Các hợp chất oxygenat có thể dùng ở dạng đơn lẻ hoặc ở dạng hỗn hợp với thể tích nằm trong giới hạn quy định và tổng hàm lượng oxy phù hợp với quy định đối với các loại xăng.
 
2) Có nhiệt độ sôi ≤ 210 °C.
3) Không phát hiện.

Thông tin liên hệ Đại lý phân phối xăng dầu tại Hải Phòng:

Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu
Địa chỉ: Số 9A/79 Bùi Thị Từ Nhiên, Phường Đông Hải 1, Q. Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam
Điện thoại/  Fax: 0225.8832313
Hotline: +84. 989.411412/ 904.161638
Email: prm@sptc.com.vn

BÀI VIẾT MỚI NHẤT


Thủ tục xin phép lắp đặt trạm cấp xăng dầu nội bộ cho doanh nghiệp

Ngày đăng: 18-09-2019 | Admin

Xăng dầu là hàng hóa đặc biệt nên khi muốn lắp đặt trạm cấp phát xăng dầu nội bộ thì doanh nghiệp phải có được văn bản phê duyệt của Sở công thương; Sở tài nguyên và môi trường, và Phòng Cảnh sát PCCC cấp tỉnh/ Thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở.

Giá xăng dầu bán lẻ từ 15h00 ngày 16/09/2019

Ngày đăng: 17-09-2019 | Admin

Giá bán lẻ xăng dầu áp dụng từ thời điểm 15giờ 00 phút ngày 16 tháng 09 năm 2019 cho đến khi có thông cáo báo chí (TCBC) mới.

Giá xăng dầu bán lẻ từ 15h00 ngày 31/08/2019

Ngày đăng: 04-09-2019 | Admin

Giá bán lẻ xăng dầu áp dụng từ thời điểm 15giờ 00 phút ngày 31 tháng 08 năm 2019 cho đến khi có thông cáo báo chí (TCBC) mới.