Hình ảnh: Dầu tuabin PLC Turbine EP 46
Đặc tính và ưu điểm của Dầu tuabin PLC Turbine EP 46
- Độ bền oxy hóa cao và kiểm soát cặn lắng tốt giúp kéo dài thời gian thay dầu và bảo dưỡng thiết bị.
- Phân tách nước tốt giúp bôi trơn hiệu quả.
- Chống cặn và chống ăn mòn bảo vệ tối đa thiết bị. Chống tạo bọt.
- Khử nhũ tuyệt hảo.
- Tính chống mài mòn, chịu cực áp tốt cho các tua bin dẫn động bằng bánh răng.
Ứng dụng của Dầu tuabin PLC Turbine EP 46
-
PLC Turbine EP 46 được dùng để bôi trơn ổ đỡ và hộp số của các tua bin khí, tua bin hơi, tua bin nước hiện đại, các thiết bị phụ trợ như hệ thống điều khiển tua bin, hệ thống dầu làm kín và các máy nén khí turbo.
-
PLC Turbine EP 46 có thêm các phụ gia chịu tải sử dụng cho các tua bin dẫn động bằng bánh răng yêu cầu chống mài mòn, chịu cực áp.
-
PLC Turbine EP 46 đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất tua bin lớn General Electric GEK 32568G, GEK 27070, GEK 46505E; Siemens TLV 9013 04 (EP), Siemens TLV 9013 05 (EP); CMP-38, P-55, P-54… và phù hợp với quy cách DIN 51515 P.1&P.2… – Phân cấp độ nhớt: ISO VG 32, ISO VG 46
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu chất lượng | Phương pháp thử | Đơn vị | PLC TURBINE EP | |||
| 32 | 46 | 68 | 100 | |||
| Phân cấp theo ISO | – | – | 32 | 46 | 68 | 100 |
| Độ nhớt động học ở 40°C | ASTM D445 | cSt | 30,0-34,0 | 42,6-48,8 | 64,0-71,0 | 90-110 |
| Độ nhớt động học ở 100°C | ASTM D445 | cSt | kiểm tra | kiểm tra | kiểm tra | kiểm tra |
| Chỉ số độ nhớt, min | ASTM D2270 | – | 100 | 100 | 98 | 98 |
| Nhiệt độ chớp cháy, min | ASTM D92 | °C | 210 | 226 | 230 | 230 |
| Nhiệt độ đông đặc, max | ASTM D97 | °C | -15 | -12 | -12 | -12 |
| Trị số trung hòa, max | ASTM D664 | mgKOH/g | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Độ tách khí ở 50°C, max | ASTM D3427 | Phút | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 10 |
| Độ khử nhũ, max | ASTM D1401 | Phút | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Đặc tính tạo bọt, max – SEQ I: – SEQ II: – SEQ III: |
ASTM D892 | ml/ml ml/ml ml/ml |
10/0 10/0 10/0 |
10/0 10/0 10/0 |
10/0 10/0 10/0 |
10/0 10/0 10/0 |
| Ăn mòn đồng (3h/100°C), max | ASTM D130 | – | 1b | 1b | 1b | 1b |
| Cặn carbon Conradson, max | ASTM D189 | %KL | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
Tài liệu kỹ thuật (TDS) Và Bảng chỉ dẫn an toàn (MSDS)
- TDS Dầu tuabin PLC Turbine EP 46
- MSDS Dầu tuabin PLC Turbine EP 46
Bao bì:
- Phi sắt 209 lít
- Can 18 lít
- Chai 500ML
Liên hệ Trung tâm phân phối Sỉ & Lẻ Dầu nhờn Petrolimex
Hotline: 0904.1616.38
Email: cs@hapetco.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.