Hình ảnh: Dầu truyền động PLC AUTRANS 4 10W
Đặc tính và ưu điểm của Dầu truyền động PLC AUTRANS 4 10W
- Đặc tính ma sát và chống mài mòn cao.
- Giảm tiếng ồn của phanh. Kéo dài tuổi thọ của phanh và cơ cấu truyền động.
- Bền oxy hóa, chống ăn mòn và chống gỉ tốt.
- Tương thích tốt với chất đàn hồi.
Ứng dụng của Dầu truyền động PLC AUTRANS 4 10W
- Đạt phân cấp độ nhớt SAE: 10W, SAE: 30, SAE: 50 và SAE: 60
- PLC AUTRANS 4 đáp ứng các yêu cầu của các nhà sản xuất động cơ Caterpillar TO-4, CAT FDAO, Komatsu Micro-Clutch và Allison C-4. Loại dầu này còn được dùng trong các cơ cấu truyền động yêu cầu tiêu chuẩn ZF TE ML-01, 03 và Eaton Fuller, Mack…
- PLC Autrans 4 được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống truyền động thay đổi lực, truyền động trực tiếp, phanh ướt, vi sai, truyền động cuối và các hệ thống thủy lực của các thiết bị Caterpillar và đặc biệt là đáp ứng tiêu chuẩn CAT TO-4.
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
STT |
Chỉ tiêu chất lượng |
Phương pháp thử | Giá trị đảm bảo | |||
| 10W | 30 | 50 | 60 | |||
| 1 | Độ nhớt động học ở 100oC, cSt | ASTM D445 | 5,5÷7,5 | 10,5÷12,0 | 17÷19 | 22,5÷26,0 |
| 2 | Độ nhớt động học ở 40oC, cSt | ASTM D445 | 41,4÷50,6 | 90,0÷110,0 | ktra | ktra |
| 3 | Chỉ số độ nhớt, min | ASTM D2270 | 100 | 98 | 95 | 95 |
| 4 | Nhiệt độ chớp cháy, oC, min | ASTM D92 | 216 | 226 | 240 | 240 |
|
6 |
Đặc tính tạo bọt, ml/ml, max SEQ I:
SEQ II: |
ASTM D892 |
30/0 30/0 |
|||
| 7 | Chỉ số kiềm tổng TBN,
mgKOH/g, min |
ASTM D 2896 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 8 | Tổng hàm lượng nguyên tố,
%KL, min |
0,07 | ||||
| 9 | Tỷ trọng ở 20˚C, kg/l | ASTM D1298/D4052 | kiểm tra | |||
Tài liệu kỹ thuật (TDS) Và Bảng chỉ dẫn an toàn (MSDS)
- TDS Dầu truyền động PLC AUTRANS 4 10W
- MSDS Dầu truyền động PLC AUTRANS 4 10W
Bao bì:
- Phi sắt 205 lít
- Can 18 lít
Liên hệ Trung tâm phân phối Sỉ & Lẻ Dầu nhờn Hàng hải Lubmarine
Hotline: 0904.1616.38
Email: cs@hapetco.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.