Hình ảnh: Dầu thủy lực PLC AWHydroil HM 46
Đặc tính và ưu điểm của Dầu thủy lực PLC AWHydroil HM 46
- Tính ổn định nhiệt và tính lọc tốt.
- Phụ gia chống oxy hóa ngăn ngừa dầu tạo keo tốt.
- Bảo vệ chống sự mài mòn bơm thủy lực.
- Chống lại rỉ sét và ăn mòn hóa học.
- Chống lại sự tạo bọt nhằm ngăn ngừa sự va đập của bơm.
Ứng dụng của Dầu thủy lực PLC AWHydroil HM 46
- PLC AW Hydroil HM đáp ứng yêu cầu của nhà sản xuất hệ thống thủy lực như Denison HF-0, HF-1, HF-2, Vickers I-286-S, M2950-S, DIN 51524-2, AFNOR E 48 603, US Steel 127, General Motors LH-04-1…
- PLC AW Hydroil HM dùng cho hệ thống bơm thủy lực cánh gạt, bánh răng và piston; dùng cho các hệ thống thủy lực hiện đại của các thiết bị lưu động và trong các nhà máy sản xuất thép, xi măng, chế biến và gia công kim loại… đặc biệt là các nhà máy sản xuất giấy nhờ tính ổn nhiệt và lọc rất tốt.
- PLC AW Hydroil HM có các cấp độ nhớt ISO VG 32, 46, 68, 100, 150 và 220.
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Tên chỉ tiêu | ĐVT | AW HYDROIL HM | |||||
| 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 | ||
| Độ nhớt ở 40oC | cSt | 29÷34 | 44÷49 | 64÷72 | 95÷105 | 145÷155 | 210÷230 |
| Chỉ số độ nhớt | – | 97 | 97 | 97 | 95 | 95 | 94 |
| Nhiệt độ đông đặc | oC | -12 | -10 | -9 | -9 | -9 | -8 |
| Nhiệt độ chớp cháy | oC | 200 | 205 | 210 | 215 | 225 | 230 |
| Hàm lượng nước | %v | 0.05 | |||||
| Đặc tính tạo bọt, max, | ml | 50/0 | |||||
| Đặc tính phá nhũ | ml | 3 | |||||
| Hàm lượng kim loại(Zn) | %w | 0.055÷0.0673 | |||||
Tài liệu kỹ thuật (TDS) Và Bảng chỉ dẫn an toàn (MSDS)
- TDS Dầu thủy lực PLC AWHydroil HM 46
- MSDS Dầu thủy lực PLC AWHydroil HM 46
Bao bì:
- Phi sắt 209 lít
- Can 18 lít
Liên hệ Trung tâm phân phối Sỉ & Lẻ Dầu nhờn Petrolimex
Hotline: 0904.1616.38
Email: cs@hapetco.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.