Hình ảnh: Dầu động cơ PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL
Đặc tính và ưu điểm của Dầu động cơ PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL
-
Có tính năng làm sạch và bảo vệ động cơ tốt.
-
Bảo vệ tối đa sự mài mòn.
-
Có tính bôi trơn tốt.
Ứng dụng của Dầu động cơ PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL
- PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL mang đến sự bôi trơn tốt cho các động cơ Diesel turbo tăng áp, tốc độ cao hoạt động ở điều kiện khắc nghiệt, yêu cầu cặn trên piston thấp.
Dầu đạt cấp độ nhớt SAE: 20W- 50 đáp ứng các yêu cầu cấp chất lượng API: CI-4 đối với động cơ Diesel và cấp API : SL đối với động cơ xăng. - PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL thỏa mãn các yêu cầu của nhà sản xuất động cơ Volvo VDS, MB 229.1, MAN 271, và CAT…
- PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SLđáp ứng các tiêu chuẩn:
+ ACEA E7 (2012)
+ API CI-4/SL
+ MB 228.3
+ MAN 3275
+ Global DHD-1
+ CAT ECF 1-a đối với cấp độ nhớt 20W50
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Chỉ tiêu chất lượng | Phương pháp | PLC CATER EXTRA |
| Phân cấp độ nhớt theo SAE | – | 20W-50 |
| Tỷ trọng ở 20˚C, kg/l | ASTM D1298/D4052 |
Kiểm tra |
| Độ nhớt động học ở 100˚C, cSt | ASTM D445 | 18 ÷ 20 |
| Chỉ số độ nhớt, min | ASTM D2270 | 120 |
| Trị số kiềm tổng (TBN), mg KOH/g, min |
ASTM D2896 | 9,5 |
| Nhiệt độ đông đặc, ˚C, max | ASTM D97 | -21 |
| Nhiệt độ chớp cháy, ˚C, min | ASTM D92 | 220 |
| Hàm lượng nước, %TT, max | ASTM D95 | 0,05 |
| Đặc tính tạo bọt, ml/ml, max – SEQ I: – SEQ II: |
ASTM D892 | 10/0 50/0 |
Tài liệu kỹ thuật (TDS) Và Bảng chỉ dẫn an toàn (MSDS)
- TDS Dầu động cơ PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL
- MSDS Dầu động cơ PLC Cater Extra 20w50 CI-4/SL
Bao bì:
- Phi sắt 209 lít
- Can 18 lít
Liên hệ Trung tâm phân phối Sỉ & Lẻ Dầu nhờn Petrolimex
Hotline: 0904.1616.38
Email: cs@hapetco.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.