Hình ảnh: Dầu bánh răng PLC Angla 100
Đặc tính và ưu điểm của Dầu bánh răng PLC Angla 100
- Chống mài mòn, chống ăn mòn tốt. Chống tạo bọt. Độ bền oxy hóa tốt.
- Tương thích với kim loại đen, kim loại màu. An toàn khi vận hành.
Ứng dụng của Dầu bánh răng PLC Angla 100
- PLC ANGLA 100 được sử dụng để bôi trơn tuần hoàn hay thủy động các loại bánh răng trục thằng, bánh răng trục nghiêng, bánh vít sử dụng trong công nghiệp. Chúng không hoàn toàn tương hợp với các loại dầu chịu áp lực cao, có chì.
- PLC ANGLA 100 đáp ứng được các tiêu chuẩn của dầu bánh răng công nghiệp như U.S Steel 224, AGMA 251.02, AGMA 250.04…
Chỉ tiêu kỹ thuật
| Tên chỉ tiêu | ĐVT | ANGLA | |||||||
| 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | 1000 | ||
| Độ nhớt ở 40oC | cSt | 66÷71 | 98÷110 | 147÷156 | 215÷225 | 310÷330 | 455÷470 | 675÷710 | 900÷1100 |
| Chỉ số độ nhớt, min | 104 | 100 | 96 | 94 | 92 | 90 | 90 | 90 | |
| Điểm chớp cháy, min | oC | 210 | 220 | 220 | 220 | 225 | 230 | 245 | 245 |
| Điểm đông đặc, | oC | -10 | -10 | -10 | -8 | -8 | -6 | -6 | -6 |
| Hàm lượng nước | %v | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| Đặc tính tạo bọt
SEQ I SEQ II |
ml |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
50/0 50/0 |
| Đặc tính phá nhũ | phút | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| HL kim loại (P) | %w | 0.014÷0.019 | |||||||
Tài liệu kỹ thuật (TDS) Và Bảng chỉ dẫn an toàn (MSDS)
- TDS Dầu bánh răng PLC Angla 100
- MSDS Dầu bánh răng PLC Angla 100
Bao bì:
- Phi sắt 209 lít
- Can 18 lít
Liên hệ Trung tâm phân phối Sỉ & Lẻ Dầu nhờn Petrolimex
Hotline: 0904.1616.38
Email: cs@hapetco.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.